BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • VISITORS

    Flag Counter

    I LOVE YOU

    4 khách và 0 thành viên

    TÀI NGUYÊN WEB

    EM NGÀN NĂM

    ĐIỆU DÂN VŨ

    Xứng danh trường Hồ Văn Cường

    BIỂN NHỚ

    oanhsb

    Mai em đến

    Xin biển đừng êm dịu

    Thôi thì thầm

    giai điệu du dương…

    LỜI HAY

    iloveyou

    XEM GIỜ

    DU LỊCH VIỆT NAM

    500 từ vựng

    Từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt Từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt people Người limit Giới hạn history Lịch sử mixture Hỗn hợp way Đường preference Sự ưa thích art Nghệ thuật region Vùng world Thế giới republic Nước cộng hòa information Thông tin ...

    12 cách nói tạm biệt trong tiếng Anh

    Thay vì nói "Goodbye" để tạm biệt, bạn có thể sử dụng một số cách diễn đạt khác như "Take it easy", "I'm off", tùy từng tình huống. 1. Bye Lời tạm biệt này ngắn gọn, đơn giản và bạn có thể nói bạn bè, gia đình và với cả đồng nghiệp, đối tác kinh doanh. Ngay khi bạn dùng bất kỳ cụm từ/câu nào trong danh sách phía dưới, bạn vẫn có thể nói "bye" sau đó để kết thúc. 2. Bye bye! Cách nói ngọt ngào và hơi...

    Sở hữu cách – Possessive Case

    I. Định nghĩa Sở hữu cách (possessive case) là một hình thức chỉ quyền sở hữu của một người đối với một người hay một vật khác để từ đó làm rõ thêm cho đối tượng đang được nhắc đến. II. Công thức Người làm chủ + 'S + vật/ người thuộc quyền sở hữu Ví dụ: Lan’s house: nhà của Lan. Lan’s father: bố của Lan. III. Cách viết sở hữu cách (Possessive case ) *...

    3 chữ R khi học tiếng Anh

    TTO - Cùng với việc chọn sách, hãy thực hiện ba chữ R: Remember (Ghi nhớ), Recall (Gợi nhớ) và Retain (Lưu giữ). Học sinh Trường tiểu học Hồ Văn Huê (Q.Phú Nhuận, TP.HCM) trong giờ học tiếng Anh - Ảnh: NHƯ HÙNG Chọn lựa những quyển sách phù hợp với trình độ tiếng Anh của mình để giải trí, tự tạo môi trường rèn luyện vốn tiếng Anh là cách tôi khuyên học trò mình trong những tiết dạy. Cùng với việc chọn sách, hãy thực hiện khẩu...

    Chia động từ

    12256364 Tiếng Anh Giao Tiếp Langmaster ...

    Giúp sinh viên hiểu và sử dụng đúng động từ “to be”

    12030788 GD&TĐ - Chúng ta đều biết, động từ là từ dùng để diễn tả hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ. Trong tiếng Anh, động từ “to be” là một động từ đặc biệt bởi nó hoàn toàn không giống những động từ khác về cách sử dụng cũng như cách cấu tạo ở các thì. Có lẽ cũng vì lí do đó mà “to be” luôn được giới thiệu tách biệt với những động từ khác trong hầu hết các giáo trình dạy tiếng Anh...

    300 từ thường gặp nhất trong tiếng Anh

    11936280 Nhóm 100 Từ Phổ Biến Đầu Tiên the or will number of one up no and had other way a by about could to word out people in but many my is not then than you what them first that all these water it were so been he we some call was when her who for your would oil on can make now are said like find as there him long with use into down his an time day they each has did I which look get at she ...

    Tiếng Anh giao tiếp: Các cặp từ trái nghĩa thông dụng

    11677130 Big (Lớn) — Small / Little (Nhỏ) Cheap (Rẻ) — Expensive (Đắt) Clean (Sạch) — Dirty (Bẩn) Deep (Sâu) — Shallow (Nông) Down (Xuống) — Up (Lên) Early (Sớm) — Late (Trễ) Easy (Dễ) — Difficult / Hard (Khó) Far (Xa) — Near / Close (Gần) Fast (Nhanh) — Slow (Chậm) Fat (Béo, mập) — Thin / Skinny (Gầy) Full (Đầy) — Empty (Rỗng) Good (Tốt) — Bad (Xấu) Happy (Hạnh phúc) — Sad (Buồn) Heavy (Nặng) — Light (Nhẹ) Here (Đây) — There (Đó) Tall (Cao) — Short...

    Học tiếng Anh qua bài phát biểu của Tổng thống Obama

    11670954 Giáo viên tiếng Anh Smartcom Việt Nam VNE...

    Trong tiếng Anh chữ E phát âm thế nào

    11645588 Chữ E cũng như các nguyên âm khác trong tiếng Anh luôn có nhiều biến thể phát âm khá phức tạp. Thông thường E được phát âm là /e/ hoặc /ɪ/, nhưng khi ghép với các nguyên âm khác thì E sẽ được phát âm khác đi, ví dụ khi E đứng trước các chữ e, i, a, y thì lại được phát âm là /i:/ chẳng hạn. Dưới đây là 8 cách phát âm thường gặp của chữ E trong tiếng Anh. Chữ E thường...

    4 cách dùng đơn giản với 'I’m sorry'

    11620660 Đằng sau cụm "I’m sorry" có thể là các cụm từ, mệnh đề khác nhau nhằm lý giải cho lời xin lỗi. Bốn mẫu câu đơn giản dưới đây giúp bạn sử dụng cụm "I'm sorry" hiệu quả hơn trong nhiều tình huống khác nhau. I’m sorry for + noun (danh từ): Tôi xin lỗi vì điều gì. Ví dụ: - I’m sorry for the trouble. (Tôi xin lỗi vì rắc rối đó) - I’m sorry for the inconvenience. (Tôi xin lỗi vì sự bất tiện này) I’m sorry for...

    Những định nghĩa Tiếng Anh vui

    11619844 Những định nghĩa quen thuộc trong tiếng Anh như "tear", "college", "dictionary" được nhìn qua một lăng kính hoàn toàn khác, rất hài hước và sáng tạo. Tears: the hydraulic force by which masculine will power is defeated by feminine water power. Nước mắt: 1 dạng thủy lực của phụ nữ có thể đánh bại được sức mạnh ý chí của đàn ông. College: a place where some pursue learning and others learn pursuing girls. Đại học: nơi mà nhiều người theo đuổi việc học trong khi số khác học...

    Những cụm từ tiếng Anh thú vị từ màu sắc

    11489568 Tiếng Anh có cụm "silver screen" tương tự như tiếng Việt có từ ''màn bạc" để cùng nói về ngành công nghiệp điện ảnh. Bên cạnh tả thực, các màu sắc còn được dùng để diễn tả những nội dung ẩn dụ khác. Người Việt có thể nói "xanh mặt" để diễn tả ai đó rất sợ hãi còn người Anh lại nói "ngón tay cái màu xanh" (green thumb) để nói rằng người đó rất giỏi trồng cây. Dưới đây là 6 cụm từ thú vị dùng màu sắc...

    Mẫu câu giao tiếp Chủ đề Nhà hàng

    11427509 Dưới đây là một số mẫu câu thường được sử dụng trong giao tiếp tại nhà hàng *Đặt bàn Do you have any free tables? Nhà hàng còn bàn trống không? I’d like to make a reservation/I’d like to book a table, please Tôi muốn đặt bàn. I have a reservation for two this evening. Tôi đã đặt trước bàn cho 2 người tối nay. How many? How many people? Bao nhiêu? Bao nhiêu người? Table for three, please! Sắp xếp cho tôi bàn 3 người nhé! Have...

    Từ vựng: Chủ đề Máy tính và Internet

    aptop /læp tɔp/ máy tính xách tay desktop /desk tɔp/ máy tính bàn tablet /’tæblit/ máy tính bảng PC (personal computer) /’pə:snl kəm’pju:tə/ máy tính cá nhân Screen /skri:n/ màn hình Keyboard /’ki:bɔ:d/ bàn phím Mouse /maus – mauz/ chuột Monitor /’mɔnitə/ phần màn hình Printer /’printə/ máy in Cable /’keibl/ dây cáp hard drive /hɑ:d draiv/ ổ cứng speakers /’spi:kə/ loa power cable /’pauə ‘keibl/ cáp nguồn wireless router /’wai lis rutə/ bộ phát mạng không dây the Internet /ðə in’tə:net/ internet website /web sait/ trang web broadband...