BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • VISITORS

    Flag Counter

    I LOVE YOU

    10 khách và 0 thành viên

    TÀI NGUYÊN WEB

    EM NGÀN NĂM

    ĐIỆU DÂN VŨ

    Xứng danh trường Hồ Văn Cường

    BIỂN NHỚ

    oanhsb

    Mai em đến

    Xin biển đừng êm dịu

    Thôi thì thầm

    giai điệu du dương…

    LỜI HAY

    iloveyou

    XEM GIỜ

    DU LỊCH VIỆT NAM

    Agreeing & Disagreeing

    10623343 Trong Anh ngữ, có nhiều cách để diễn tả sự đồng ý, đồng tình cũng như cách chối từ, không đồng ý. Cách thông thường nhất là trả lời “Yes”, “No” nhưng cũng lắm rắc rối, rất nhiều người vẫn sử dụng sai dẫn đến hiểu lầm cho người nghe. Trong phần này, ta làm quen với cách hỏi xem người đối diện có đồng thuận với ta hay không và các cách biểu hiện sự đống ý hay không đồng ý một cách mạnh mẽ hay từng phần. 1....

    Almost & Nearly

    10623323 Almost và nearly đều là trạng từ, có nghĩa : gần như, hầu như. Người Mỹ ưa dùng almost hơn nearly. 1. Almost và nearly thường được dùng trong những câu khẳng định và có thể thay thế cho nhau. *- There were almost/nearly five thousand people at the meeting Có gần 5,000 người dự mít tinh. *- He nearly/almost died from a drug overdose. Anh ấy suýt chết vì dùng thuốc quá liều. Về ngữ nghĩa, chúng có hơi khác nhau. Almost tương tự nghĩa...

    Afternoon, Evening, Morning & Night

    Afternoon : buổi xế trưa, chiều, chỉ khoảng thời gian từ giữa trưa (noon) hay thời điểm ăn bữa trưa (lunchtime) và chấm dứt lúc hết giờ làm việc vào buổi chiều (thường khoảng 6 giờ chiều) hoặc lúc trời tối, mặt trời lặn vào mùa Đông. Evening : buổi chiều tối, khoảng thời gian từ lúc chấm dứt buổi xế trưa và thời điểm đi ngủ. Morning : buổi sáng, khoảng thời gian giữa lúc bình minh và buổi trưa. Night : ban đêm, chỉ chung khoảng thời...

    Ago, Before & Since

    10623311 1. Ago là trạng từ, có nghĩa là : cách đây, trước đây, về trước. Ago thường được dùng sau từ hay cụm từ mà nó bổ nghĩa. Khi ta nói về một sự kiện trong quá khứ, ta dùng thì quá khứ đơn (simple past) với ago. Ta không dùng ago với các thì hoàn thành (perfect tenses). *- His father died three years ago. Cha anh ấy chết cách đây 3 năm. *- It happened ten days ago. Việc đó xảy ra cách đây 10 ngày....

    Giới từ

    gossip about : bàn tán về be taken into: bị lừa be absorbed in : say mê với việc gì catch on : trở nên được ưa chuộng be worn out : mòn đi -to be able to do st: có khả năng bẩm sinh -to abolish=to do away with=to get rid of= to efiminate=to eradleate:xoá bỏ -to be abounding in:có nhiều, dồi dào -to be about to=to be going to:sắp sửa sẽ -to be absent from:nghỉ khỏi -to be absorbed in st:miệt mài, say mê điều gì 1/ of: ...