BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • VISITORS

    Flag Counter

    I LOVE YOU

    4 khách và 0 thành viên

    TÀI NGUYÊN WEB

    EM NGÀN NĂM

    ĐIỆU DÂN VŨ

    Xứng danh trường Hồ Văn Cường

    BIỂN NHỚ

    oanhsb

    Mai em đến

    Xin biển đừng êm dịu

    Thôi thì thầm

    giai điệu du dương…

    LỜI HAY

    iloveyou

    XEM GIỜ

    DU LỊCH VIỆT NAM

    Gốc > SỔ TAY TIẾNG ANH > Bài viết >

    Mẫu câu giao tiếp Chủ đề Nhà hàng

    Dưới đây là một số mẫu câu thường được sử dụng trong giao tiếp tại nhà hàng

       
    • Đặt bàn
    Do you have any free tables? Nhà hàng còn bàn trống không?
    I’d like to make a reservation/I’d like to book a table, please Tôi muốn đặt bàn.
    I have a reservation for two this evening. Tôi đã đặt trước bàn cho 2 người tối nay.
    How many? How many people? Bao nhiêu? Bao nhiêu người?
    Table for three, please! Sắp xếp cho tôi bàn 3 người nhé!
    Have you got a table for two people? Anh còn bàn ăn cho 2 người không?
    When do you want ? Bạn muốn đặt ăn lúc mấy giờ?
    When for? Khi nào?
    At: 5 pm. Lúc 5h chiều
    Do you have a reservation? Bạn đã đặt trước chưa?
    • Gọi món
    Could I see the menu, please? Tôi xem thực đơn được không?
    Do you have any specials? Có món nào đặc biệt không?
    What do you recommend? Bạn gợi ý cho tôi món nào?
    What’s this dish? Đây là món gì?
    Do you have any dessert? Nhà hàng có đồ gì tráng miệng không?
    I’m sorry, we’re out of for this dish! Xin lỗi, chúng tôi đã hết món đó rồi
    I’ll order the same Tôi cũng gọi món tương tự
    I’ll have the chicken breast/pork/pasta/… Cho tôi gọi món ức gà/thịt lợn/mỳ Ý…
    I’ll take this Tôi gọi món này
    Bring me two beers, please Mang cho tôi 2 cốc bia nhé
    I am on a diet Tôi đang ăn kiêng.
    I’m a vegetarian Tôi là người ăn chay
    I’m allergic to … Tôi bị dị ứng với…
    I don’t eat …. Tôi không ăn được…
    How would you like your steak? (Quý khách muốn món bít tết thế nào?)
    I’d like it rare/medium/medium rare/medium/welldone Tôi muốn nó tái/chín tái/chín vừa/chín kỹ
    Will our food be long? Đồ ăn của chúng tôi có phải chờ lâu không?
    How long will it take? Mất bao lâu?
    It takes about  10 minues! Mất khoảng 10 phút
    Is that all? Còn gì nữa không?
    Would you like anything else? Bạn có muốn thêm gì không?
    Trong khi dùng bữa
    Excuse me! Xin lỗi!
    Please, give me more wine/bread/cheese… Làm ơn cho tôi thêm rượu/bánh mỳ/pho mát…
    Do you want some more milk, beer, water, tea, coffe…? Bạn có muốn dùng thêm sữa, bia, nước, trà, cà phê…không?
    Would you like to taste our new dish? Bạn có muốn dùng thử món mới không?
    Is everything alright? Mọi thứ vẫn ổn chứ
    Yes, thanks, that was delicious Vâng, ngon lắm!
    • Nhắc nhở, ý kiến!
    We’ve been waiting a long time Chúng tôi đợi lâu lắm rồi
    This isn’t what I ordered Đây không phải món tôi gọi
    It is too much salt/surger/hot/could Nó mặn quá, ngọt quá, cay quá/ nguội quá!
    Thanh toán  
    Could we have the bill, please? Cho tôi thanh toán?
    Can I pay by card? Tôi trả bằng thẻ được không?
    Is service included? Đã bao gồm phí dịch vụ chưa?
    Can we pay separately? Chúng tôi trả tiền riêng được không?
    Một số bảng báo hiệu bạn có thể gặp  
    Please wait to be seated Xin vui lòng chờ đến khi được xếp chỗ
    Reserved Đã đặt trước
    Service included Đã bao gồm phí dịch vụ
    Service not included Chưa bao gồm phí dịch vụ
    • Những tên gọi những người ở nhà hàng
    Receptionnist Lễ tân
    Waiter Người phục vụ bàn
    Chef Đầu bếp
    Boss Ông chủ (nhà hàng)
    Manager Người quản lý
    Customer Khách hàng
    Diner Thực khách

    Thuần Thanh


    Nhắn tin cho tác giả
    Thân Thị Hoàng Oanh @ 12:06 10/12/2015
    Số lượt xem: 908
    Số lượt thích: 0 người
    Avatar

    Giao tiếp chủ đề Nhà hàng

     
    Gửi ý kiến