BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • VISITORS

    Flag Counter

    I LOVE YOU

    1 khách và 0 thành viên

    TÀI NGUYÊN WEB

    EM NGÀN NĂM

    ĐIỆU DÂN VŨ

    Xứng danh trường Hồ Văn Cường

    BIỂN NHỚ

    oanhsb

    Mai em đến

    Xin biển đừng êm dịu

    Thôi thì thầm

    giai điệu du dương…

    LỜI HAY

    iloveyou

    XEM GIỜ

    DU LỊCH VIỆT NAM

    Gốc > SỔ TAY TIẾNG ANH > Bài viết >

    Những cụm từ tiếng Anh thú vị từ màu sắc

    Tiếng Anh có cụm "silver screen" tương tự như tiếng Việt có từ ''màn bạc" để cùng nói về ngành công nghiệp điện ảnh.

    Bên cạnh tả thực, các màu sắc còn được dùng để diễn tả những nội dung ẩn dụ khác. Người Việt có thể nói "xanh mặt" để diễn tả ai đó rất sợ hãi còn người Anh lại nói "ngón tay cái màu xanh" (green thumb) để nói rằng người đó rất giỏi trồng cây. Dưới đây là 6 cụm từ thú vị dùng màu sắc trong tiếng Anh mà bạn có thể bổ sung vào vốn từ của mình.

    Yellow-bellied: a coward: kẻ nhát gan Ví dụ: Billy was called yellow-bellied after he was too scared to go on the roller coaster. (Billy bị mọi người gọi là kẻ nhát gan sau khi khiếp sợ vì đi tàu lượn siêu tốc)

    Yellow-bellied: a coward: kẻ nhát gan

    - Ví dụ: Billy was called yellow-bellied after he was too scared to go on the roller coaster. (Billy bị mọi người gọi là kẻ nhát gan sau khi khiếp sợ vì đi tàu lượn siêu tốc)

    Green thumb: the ability to make plants grow: khả năng trồng cây giỏi Ví dụ: Robert is an expert gardener. Everyone says he has a green thumb (Robert là một chuyên gia về vườn tược. Mọi người thường nói rằng cậu ấy trồng cây nào nên cây nấy)

    Green thumb: the ability to make plants grow: khả năng trồng cây giỏi

    - Ví dụ: Robert is an expert gardener. Everyone says he has a green thumb (Robert là một chuyên gia về vườn tược. Mọi người thường nói rằng cậu ấy trồng cây nào là lên cây nấy)

    Pink slip: a notice of dismissal from employment: giấy thông báo bị sa thải (cách nói ẩn dụ vì tờ giấy thông báo sa thải thường có màu hồng) Ví dụ: Mike was devastated to lose his job after his boss gave him a pink slip. (Mike hoàn toàn thất vọng khi sếp đưa cho anh ấy tờ giấy thông báo sa thải)

    Pink slip: a notice of dismissal from employment: giấy thông báo bị sa thải (cách nói ẩn dụ vì tờ giấy thông báo sa thải thường có màu hồng)

    - Ví dụ: Mike was devastated to lose his job after his boss gave him a pink slip. (Mike hoàn toàn thất vọng khi sếp đưa cho anh ấy tờ giấy thông báo sa thải)

    nhung-cum-tu-tieng-anh-thu-vi-tu-mau-sac-3

    White elephant: something that has cost a lot of money to maintain but has no useful purpose: thứ gì tốn tiền để duy trì, bảo dưỡng nhưng không có ích

    - Ví dụ: Planners said the sports stadium would become a white elephant after the tournament was finished. (Các nhà hoạch định cho rằng sân vận động sẽ mất nhiều chi phí duy trì nhưng chẳng mang lại nhiều ích lợi sau khi giải đấu kết thúc)

    nhung-cum-tu-tieng-anh-thu-vi-tu-mau-sac-4

    Golden opportunity: a very good chance: cơ hội vàng

    - Ví dụ: He had a golden opportunity to score in the first half but squandered it. (Cậu ấy có một cơ hội vàng để ghi điểm trong nửa hiệp đầu nhưng đã bỏ phí mất)

    nhung-cum-tu-tieng-anh-thu-vi-tu-mau-sac-5

    Silver screen: the film industry: màn bạc, nền công nghiệp điện ảnh

    - Ví dụ: Matte went to Hollywood so he could see the stars of the silver screen. (Matte đến Holywood để có thể gặp những ngôi sao màn bạc)

    Y Vân (theo Kaplan International)

    VNE


    Nhắn tin cho tác giả
    Thân Thị Hoàng Oanh @ 07:55 18/01/2016
    Số lượt xem: 818
    Số lượt thích: 0 người
    Avatar

    Những cụm từ thú vị

     
    Gửi ý kiến