
Đề 5 và đáp án Toán 3 CK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thân Thị Hoàng Oanh (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:08' 10-04-2014
Dung lượng: 99.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Thân Thị Hoàng Oanh (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:08' 10-04-2014
Dung lượng: 99.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên : ………………………............
………………………………....................
Học sinh lớp :..……
Trường : …………………………............
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 3
Năm học ……………….
(Thời gian làm bài : 40 phút)
STT
MẬT MÃ
Điểm
Nhận xét
MẬT MÃ
STT
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số liền trước của số 8540 là:
B) Dãy số nào dưới đây đã được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. của 414 kg là : …………..kg. b. của 60 phút là : ………….phút.
4. Điền dấu >, <, = vào ô trống:
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
5. Nối hình đồng hồ với số chỉ thời gian tương ứng với đồng hồ đó:
6. Đặt tính rồi tính:
7. Tính :
8. Bài toán:
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 24 m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi mảnh đất hình chữ nhật đó.
Giải
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 3
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)
A. đáp án b
B. đáp án c
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)
2. Đúng ghi Đ , sai ghi S: (1 điểm)
a. S b. S c. Đ d. S
Ghi đúng 3 – 4 đáp án đạt 1 điểm ; ghi đúng 1 – 2 đáp án đạt 0,5 điểm
3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: (1 điểm)
a. 69 b. 12
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)
4. Điền dấu >, <, = vào ô trống: (2 điểm)
a. < b. = c. = d. >
Mỗi dấu điền đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 4 = 2 điểm)
5. Nối hình đồng hồ với số chỉ thời gian tương ứng với đồng hồ đó (1 điểm)
Đáp án : a – 8 giờ 22 phút ; b – 2 giờ kém 10 phút ; c – 7 giờ 7 phút
Nối đúng 3 đáp án đạt 1 điểm, nối đúng 2 đáp án đạt 0.5 điểm, nối đúng 1 đáp án không điểm.
6. Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a. 28175 b. 8300
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)
7. Tính : (1 điểm)
a. 35 b. y = 1701
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)
Chú ý :nếu thiếu bước tính không tính điểm cho câu đó.
8. Bài toán: (2 điểm)
Giải
Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật :
24 : 3 = 8 (m)
Chu vi của mảnh đất hình chữ nhật :
(24 + 8 ) x 2 = 64 ( m)
Đáp số : 64 m
Học sinh ghi đúng mỗi phép và lời giải đạt 1 điểm
Thiếu đơn vị hay đáp số trừ 0,5 điểm cho cả bài.
………………………………....................
Học sinh lớp :..……
Trường : …………………………............
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 3
Năm học ……………….
(Thời gian làm bài : 40 phút)
STT
MẬT MÃ
Điểm
Nhận xét
MẬT MÃ
STT
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số liền trước của số 8540 là:
B) Dãy số nào dưới đây đã được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. của 414 kg là : …………..kg. b. của 60 phút là : ………….phút.
4. Điền dấu >, <, = vào ô trống:
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
5. Nối hình đồng hồ với số chỉ thời gian tương ứng với đồng hồ đó:
6. Đặt tính rồi tính:
7. Tính :
8. Bài toán:
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 24 m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi mảnh đất hình chữ nhật đó.
Giải
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 3
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)
A. đáp án b
B. đáp án c
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)
2. Đúng ghi Đ , sai ghi S: (1 điểm)
a. S b. S c. Đ d. S
Ghi đúng 3 – 4 đáp án đạt 1 điểm ; ghi đúng 1 – 2 đáp án đạt 0,5 điểm
3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: (1 điểm)
a. 69 b. 12
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)
4. Điền dấu >, <, = vào ô trống: (2 điểm)
a. < b. = c. = d. >
Mỗi dấu điền đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 4 = 2 điểm)
5. Nối hình đồng hồ với số chỉ thời gian tương ứng với đồng hồ đó (1 điểm)
Đáp án : a – 8 giờ 22 phút ; b – 2 giờ kém 10 phút ; c – 7 giờ 7 phút
Nối đúng 3 đáp án đạt 1 điểm, nối đúng 2 đáp án đạt 0.5 điểm, nối đúng 1 đáp án không điểm.
6. Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a. 28175 b. 8300
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)
7. Tính : (1 điểm)
a. 35 b. y = 1701
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)
Chú ý :nếu thiếu bước tính không tính điểm cho câu đó.
8. Bài toán: (2 điểm)
Giải
Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật :
24 : 3 = 8 (m)
Chu vi của mảnh đất hình chữ nhật :
(24 + 8 ) x 2 = 64 ( m)
Đáp số : 64 m
Học sinh ghi đúng mỗi phép và lời giải đạt 1 điểm
Thiếu đơn vị hay đáp số trừ 0,5 điểm cho cả bài.
 








CÁC Ý KIẾN MỚI NHẤT