BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • VISITORS

    Flag Counter

    I LOVE YOU

    5 khách và 0 thành viên

    TÀI NGUYÊN WEB

    OẲN TÙ TÌ

    EM NGÀN NĂM

    ĐIỆU DÂN VŨ

    Xứng danh trường Hồ Văn Cường

    BIỂN NHỚ

    oanhsb

    Mai em đến

    Xin biển đừng êm dịu

    Thôi thì thầm

    giai điệu du dương…

    LỜI HAY

    iloveyou

    DU LỊCH VIỆT NAM

    Đề 5 và đáp án Toán 3 CK2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thân Thị Hoàng Oanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:08' 10-04-2014
    Dung lượng: 99.0 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên : ………………………............
    ………………………………....................
    Học sinh lớp :..……
    Trường : …………………………............
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
    MÔN TOÁN LỚP 3
    Năm học ……………….
    (Thời gian làm bài : 40 phút)
    STT
    
    
    
    MẬT MÃ
    
    

    
    
    Điểm




    Nhận xét
    MẬT MÃ
    
    
    
    STT
    
    
    1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Số liền trước của số 8540 là:


    B) Dãy số nào dưới đây đã được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:




    2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:










    3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a. của 414 kg là : …………..kg. b. của 60 phút là : ………….phút.

    4. Điền dấu >, <, = vào ô trống:






    HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

    
    

    
    
    
    5. Nối hình đồng hồ với số chỉ thời gian tương ứng với đồng hồ đó:












    6. Đặt tính rồi tính:







    7. Tính :






    8. Bài toán:
    Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 24 m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi mảnh đất hình chữ nhật đó.
    Giải







    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM
    MÔN TOÁN LỚP 3
    1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)
    A. đáp án b
    B. đáp án c
    Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)
    2. Đúng ghi Đ , sai ghi S: (1 điểm)
    a. S b. S c. Đ d. S
    Ghi đúng 3 – 4 đáp án đạt 1 điểm ; ghi đúng 1 – 2 đáp án đạt 0,5 điểm
    3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: (1 điểm)
    a. 69 b. 12
    Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)

    4. Điền dấu >, <, = vào ô trống: (2 điểm)
    a. < b. = c. = d. >
    Mỗi dấu điền đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 4 = 2 điểm)
    5. Nối hình đồng hồ với số chỉ thời gian tương ứng với đồng hồ đó (1 điểm)
    Đáp án : a – 8 giờ 22 phút ; b – 2 giờ kém 10 phút ; c – 7 giờ 7 phút
    Nối đúng 3 đáp án đạt 1 điểm, nối đúng 2 đáp án đạt 0.5 điểm, nối đúng 1 đáp án không điểm.

    6. Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
    a. 28175 b. 8300
    Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)

    7. Tính : (1 điểm)
    a. 35 b. y = 1701
    Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)
    Chú ý :nếu thiếu bước tính không tính điểm cho câu đó.

    8. Bài toán: (2 điểm)
    Giải
    Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật :
    24 : 3 = 8 (m)
    Chu vi của mảnh đất hình chữ nhật :
    (24 + 8 ) x 2 = 64 ( m)
    Đáp số : 64 m
    Học sinh ghi đúng mỗi phép và lời giải đạt 1 điểm
    Thiếu đơn vị hay đáp số trừ 0,5 điểm cho cả bài.
     
    Gửi ý kiến