BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • VISITORS

    Flag Counter

    I LOVE YOU

    5 khách và 0 thành viên

    TÀI NGUYÊN WEB

    OẲN TÙ TÌ

    EM NGÀN NĂM

    ĐIỆU DÂN VŨ

    Xứng danh trường Hồ Văn Cường

    BIỂN NHỚ

    oanhsb

    Mai em đến

    Xin biển đừng êm dịu

    Thôi thì thầm

    giai điệu du dương…

    LỜI HAY

    iloveyou

    DU LỊCH VIỆT NAM

    Đề 8 & đáp án Toán 3 CK2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thân Thị Hoàng Oanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:42' 10-04-2014
    Dung lượng: 60.0 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên : …………………………...
    ……………………………………….
    Học sinh lớp: ………………………...
    Trường : ……………………………..
    ĐỀ KTĐK CUỐI HỌC KÌ II
    MÔN TOÁN LỚP 3
    Năm học ………
    (Thời gian làm bài : 40 phút)

    STT
    
    
    
    MẬT MÃ
    
    
    
    
    Điểm




    Nhận xét




    MẬT MÃ
    
    
    
    STT
    
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ______/ 2 điểm


    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:


    1) Bốn số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
    A. 3274 ; 3247 ; 4723 ; 4273.
    B. 58 427 ; 58 724 ; 75 482 ; 85 427.
    C. 35 898 ; 35 989 ; 35 899 ; 35 998

    2) Số liền trước của số 10 000 là:
    A. 9 999 B. 9 9999 C. 10 001

    3) Trong một năm những tháng nào có 31 ngày?
    A. tháng 2, tháng 4, tháng 6, tháng 8, tháng 10, tháng 12
    B. tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 9, tháng 11
    C. tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12

    4) Cách nào làm đúng ?
    A.

    B.

    C.

    HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

    
    
    
    
    II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN ______/ 8 điểm

    Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    1180 ; 1185 ; 1190 ; ………... ; …………
    25 300 ; 25 400 ; 25 500; …….….. ; …………..
    72 800 ; 72 810 ; 72 820 ; ………..……. ; …….……….
    56 786 ; 56 787 ; 56 788; ………….…. ; …………….
    Đặt tính rồi tính :
    43954 + 26883 2005 – 999 2647 x 6 6008 : 4

    …………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….....
    …………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….....
    …………….…………………………………………………………………………

    Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm.
    1dam ……… 999dm
    900m ……… 3km x 3
     1 giờ 15 phút …….... 75 phút
    30 phút ………..  giờ
    
    Bài toán:
    Một cửa hàng xếp đều 45 cái áo vào 9 hộp. Hỏi cửa hàng đó cần bao nhiêu cái hộp để xếp đủ 2055 cái áo?
    Giải

    …………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….....
    …………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….....
    …………….…………………………………………………………………………
    HUỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
    CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 3
    (Thời gian làm bài : 40 phút)

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ______/ 2 điểm
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm

    Câu
    Đáp án
    
    1
    B
    
    2
    A
    
    3
    C
    
    4
    A
    
    

    II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN ______/ 8 điểm

    Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    1180 ; 1185 ; 1190 ; 1195 ; 1200
    25 300 ; 25 400 ; 25 500; 25 600 ; 25 700
    72 800 ; 72 810 ; 72 820 ; 72 830 ; 72 840
    56 786 ; 56 787 ; 56 788; 56 789 ; 56 790

    Học sinh viết đúng thứ tự mỗi câu đạt 0,5 điểm.
    x 0,5 điểm = 2 điểm)
    2. Đặt tính rồi tính

    Học sinh điền đúng mỗi kết quả đạt 0,5 điểm
    (0,5 x 4 = 2 điểm)

    3 . Tính

    Học sinh điền đúng mỗi kết quả đạt 0,5 điểm
    (0,5 x 4 = 2 điểm)
    Bài toán : 2 điểm






    Số cái áo xếp vào mỗi hộp :
    45 : 9 = 5 (cái áo)
    Số hộp cần để xếp đủ 2055 cái áo :
    2055 : 5 = 411(cái áo)
    Đáp số : 411 cái áo
    
    
    Thiếu hoặc không tên đơn vị, đáp số trừ 0,5 điểm


     
    Gửi ý kiến