BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • VISITORS

    Flag Counter

    I LOVE YOU

    3 khách và 0 thành viên

    TÀI NGUYÊN WEB

    OẲN TÙ TÌ

    EM NGÀN NĂM

    ĐIỆU DÂN VŨ

    Xứng danh trường Hồ Văn Cường

    BIỂN NHỚ

    oanhsb

    Mai em đến

    Xin biển đừng êm dịu

    Thôi thì thầm

    giai điệu du dương…

    LỜI HAY

    iloveyou

    DU LỊCH VIỆT NAM

    Đề Toán 3 - Cuối năm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Thân Thị Hoàng Oanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:41' 08-08-2019
    Dung lượng: 183.0 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH .......................................................
    LỚP: .......................................................
    HỌ TÊN: ....................................................................
    .............................................................................................
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
    NĂM HỌC 2017 – 2018
    MÔN TOÁN - LỚP 3
    Thời gian: 40 phút
    GIÁM THỊ
    
    
    
    
    
    

    
    
    ĐIỂM
    NHẬN XÉT CỦA GIÁM KHẢO
    ………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………….
    GIÁM KHẢO
    
    
    
    
    
    









































    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ........................./3 điểm
    A. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    1) Số liền trước của số 8000 là:
    a. 7000 b. 7999 c. 8001
    2) Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 27cm, chiều rộng 6cm là:
    a. 66 cm2 b. 126 cm2 c. 162 cm2
    B. Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống:
    3) Số lớn nhất trong các số: 7532; 7253 ; 7352 ; 7523 là 7523
    4) Xăng-ti-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 cm
    C. 5) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
    a. 8m 6cm = ..........................cm b. 25dm 2mm = ..................... mm
    c. 5kg = .........................g d. 3hm 6m = ......................m

    II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN:........................./7điểm
    Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ 7) Vẽ đường kính AB và bán kính OD :




    ...............................................
    Xác định trung điểm M của đoạn thẳng AB dưới đây:


    Đặt tính và tính:
    87 667 – 59 282
    ............................................... ............................................... ............................................... ...............................................
    ...............................................
    1917 x 5
    ................................................ ................................................ ................................................ ...............................................
    ...............................................
    
    10) a. Tìm x 10) b. Tính giá trị của biểu thức:
    x x 7 = 406
    ........................................................................................................................................................................................
    ..............................................
    (4538 – 822) : 4
    ................................................ ................................................ ................................................ ...............................................
    ...............................................
    
    
    
     11) Có 2 835 quyển vở được xếp đều vào 7 thùng. Hỏi 4 thùng đó có bao nhiêu quyển vở?
    Giải
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    12) Mẹ và Mai ra chợ mua trái cây. Mẹ dự
    tính mua 1kg cam. Cô bán hàng đã cân cam cho
    mẹ Mai như hình bên. Vậy mẹ Mai lấy đủ số lượng
    cam như dự tính chưa? Vì sao? Mẹ cần làm gì để
    mua đúng số cam như dự tính ban đầu?
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    
    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
    MÔN TOÁN LỚP 3
    Năm học: 2017– 2018

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ______/ 3 điểm
    Phần A: Học sinh điền đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm
    (0.5 điểm x 2 câu = 1 điểm)

    Câu
    Đáp án
    
    1
    b
    
    2
    c
    
    
    Phần B: Học sinh điền đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm
    (0.5 điểm x 2 câu = 1 điểm)
    3) s
    4) đ

    Phần C: Học sinh điền đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm
    (0.5 điểm x 2 câu = 1 điểm)
    HS làm đúng đúng 1-2 bài đạt 0,5 điểm; 3-4 bài đạt 1 điểm;
    5) a. 8m 6cm = 806cm b. 25dm 2mm = 2502 mm
    c. 5kg = 5000g d. 3hm 6m = 306m
    II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN ______/ 7 điểm
    6) Học sinh trả lời đúng đạt 0,5 điểm
    Đồng hồ chỉ: 10 giờ 12 phút

    Học sinh vẽ đúng mỗi yêu cầu đạt 0.5 điểm
    Học sinh không đặt tên mỗi yêu cầu hoặc cả 2 yêu cầu: trừ chung 0.5 điểm

    8) Học sinh xác định đúng trung điểm đạt 0,5 điểm

    9) Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
    Học sinh đặt tính và tính đúng mỗi bài đạt 0.5 điểm.
    Học sinh đặt tính không thẳng hàng hoặc kết quả không thẳng cột: trừ 0.5 điểm cho cả bài.

    10a. Tìm x (0.5 điểm) 10b. Tính giá trị của biểu thức (0.5 điểm)
    x x 7 = 406 (4538 – 822) : 4 = 3716 : 4
    x = 406 : 7 = 929
    x = 58
    Học sinh tính đúng mỗi bước đạt 0.5 điểm, thiếu/sai bước đệm: 0 điểm.

    11. Giải toán (2 điểm):
    Số quyển vở
     
    Gửi ý kiến