BẠN ĐẾN THĂM

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • VISITORS

    Flag Counter

    I LOVE YOU

    5 khách và 0 thành viên

    TÀI NGUYÊN WEB

    OẲN TÙ TÌ

    EM NGÀN NĂM

    ĐIỆU DÂN VŨ

    Xứng danh trường Hồ Văn Cường

    BIỂN NHỚ

    oanhsb

    Mai em đến

    Xin biển đừng êm dịu

    Thôi thì thầm

    giai điệu du dương…

    LỜI HAY

    iloveyou

    DU LỊCH VIỆT NAM

    Toán. Ôn TS 10 (28)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thân Thị Hoàng Oanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:21' 23-11-2025
    Dung lượng: 807.1 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THAM KHẢO ÔN THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
    MÔN TOÁN - NĂM HỌC 2025 – 2026

    ĐỀ SỐ 28
    Bài 1. (1,5 điểm) Cho hàm số ( P) : y  

    x2
    4

    a) Vẽ đồ thị ( P) của hàm số trên.
    b) Tìm những điểm M thuộc ( P) có tung độ bằng 2 lần hoành độ.
    Bài 2. (1,0 điểm) Cho phương trình x 2  10 x  11  0
    a) Chứng minh phương trình trên có hai nghiệm phân biệt.
    b) Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức
    A   x1  2024 x2  x2  2025 x2 2  x12
    Bài 3. (1,5 điểm) Cho biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn số lượng máy tính để bàn và máy tính
    xách tay được bán ra trong 6 tháng đầu năm của một công ty X. Số lượng tính theo đơn vị
    cái

    BIỂU ĐỒ BIỂU DIỄN SỐ LƯỢNG MÁY TÍNH BÁN RA TRONG
    6 THÁNG ĐẦU NĂM
    90

    80

    59

    80
    50

    SỐ LƯỢNG

    70
    60
    50
    40

    30

    60
    50

    43

    38

    70

    40

    41

    30
    21

    30

    23

    20

    20

    20

    14
    7

    10
    0

    10
    0

    Một

    Hai

    Ba

    Máy tính để bàn

    THÁNGBốn

    Năm

    Sáu

    Máy tính xách tay

    a) Trong 6 tháng đầu năm, tháng có sự chênh lệch giữa số lượng máy tính xách tay và máy tính để
    bàn được bán ra là ít nhất?
    b) Chọn ngẫu nhiên 1 tháng trong 6 tháng đầu năm, tính xác suất của các biến cố sau:
    A: “Tháng được chọn có số lượng máy tính để bàn mà công ty bán được không quá 30 cái”
    B: “Tháng được chọn có số lượng máy tính xách tay mà công ty bán được ít nhất 50 cái”

    3
    chiều dài.
    5
    Người ta làm hai lối đi rộng x  m  và 2 x  m  như hình vẽ. Phần đất còn lại dùng để trồng cây.
    Bài 4. (1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng bằng

    a) Viết biểu thức diện tích đất dùng để trồng cây theo x
    b) Biết rằng diện tích lối đi lớn hơn diện tích đất trồng cây là 175m 2 . Tìm x.
    Bài 5. (1,0 điểm) Hai lớp 9A và 9B có tổng cộng 92 học sinh. Trong đợt thu nhặt giấy báo cũ thực
    hiện kế hoạch nhỏ. Lớp 9A có 5 học sinh mỗi bạn góp 7kg, các bạn còn lại trong lớp mỗi bạn góp
    được 5kg. Lớp 9B có 17 học sinh mỗi bạn góp 6kg, các bạn còn lại trong lớp mỗi bạn góp được
    8kg.
    a) Tính số học sinh của mỗi lớp, biết cả hai lớp góp được 457 kg giấy báo cũ.
    b) Hỏi số lượng kg giấy mỗi bạn còn lại của lớp 9A góp được nằm trong khoảng nào nếu tổng số
    lượng giấy báo cũ từ 697kg đến 797kg. Biết lớp 9A vẫn có 7 học sinh mỗi bạn góp 6kg, lớp 9B
    vẫn có 12 học sinh mỗi bạn góp 8kg, các bạn còn lại trong lớp mỗi bạn góp được 7kg. (kết quả
    làm tròn đến hàng phần mười)
    Bài 6. (1,0 điểm) Gạch ống là một sản phẩm được tạo hình thành
    từ đất sét và nước, được kết hợp lại với nhau theo một công thức
    chung hợp lý mới có thể tạo ra hỗn hợp dẻo quánh, sau đó chúng
    được đổ vào khuôn, rồi đem phơi hoặc sấy khô và cuối cùng là đưa
    vào lò nung. Một viên gạch hình hộp chữ nhật có kích thước dài
    20cm , rộng 8cm , cao 8cm . Bên trong có bốn lỗ hình trụ bằng
    nhau có đường kính đáy 2, 5cm .
    a) Tính thể tích đất sét để làm một viên gạch. (Lấy   3,14 )
    b) Theo tính toán, bác Ba muốn xây một ngôi nhà phải mua 10
    thiên gạch, giá một viên là 1100 đồng. Nhưng khi thi công, bác Ba
    phải mua dư 2% số gạch cần dùng dự phòng cho hư hao. Tính số tiền bác Ba mua gạch để xây
    căn nhà, biết 1 thiên gạch là 1000 viên.

    Bài 7. (3,0 điểm) Cho điểm M nằm ngoài đường tròn (O; R). Qua M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB.
    Vẽ đường kính BD và MD cắt  O  tại C. Gọi H là giao điểm của MO và AB.
    a) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp và MA2  MC.MD .
    b) Gọi K là trung điểm của CD, L là giao điểm của AH và MC. Chứng minh MH .MO  ML.MK
      300 . Tính MH và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác OLH
    c) Cho AB  R 3 và MHC
    theo R.

    ĐÁP ÁN
    Bài 1:
    a)
    x
    y

    x2
    4

    4

    2

    4

    1 0

    0

    2

    4

    1

    4

    b) Gọi M  xM ; yM 
    Vì M có tung độ bằng 2 lần hoành độ nên yM  2.xM
    Thay M  xM ; yM  vào y  

    x2
    , ta được:
    4
    xM2
    4
    xM2
    2.xM  
    4
    8.xM   xM2
    yM  

    xM2  8 xM  0

    xM  x M  8   0

    xM  0 hay xM  8  0
    xM  0 hay xM  8
    Với xM  0 nên yM  2.0  0
    Với xM  8 nên yM  2.  8  16

    Vây M  0;0  , M  8; 16  thỏa yêu cầu đề bài.

    Bài 2:
    a)  a  1; b  10; c  11

      b 2  4ac   10   4.1.  11  144  0
    2

    Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2
    b) Theo định lí vi – ét:
    c 11
    b   10 
     11
    S  x1  x2 

     10 , P  x1.x2  
    a
    1
    a
    1
    A   x1  2024 x2  x2  2025 x22  x12
     x1.x2  2024.x22  2025 x22  x12
     x1.x2  x22  x12
     P  S 2  2P
      11  10 2  2.  11
     111
    Vậy A  111
    Bài 3:
    a)
    Sự chênh lệnh giữa số lương máy tính xách tay và máy tính để bàn được ra ở tháng 1:
    80  30  50 (máy tính)
    Sự chênh lệnh giữa số lương máy tính xách tay và máy tính để bàn được ra ở tháng 2:
    41  21  20 (máy tính)
    Sự chênh lệnh giữa số lương máy tính xách tay và máy tính để bàn được ra ở tháng 3:
    38  23  15 (máy tính)
    Sự chênh lệnh giữa số lương máy tính xách tay và máy tính để bàn được ra ở tháng 4:
    50  20  30 (máy tính)
    Sự chênh lệnh giữa số lương máy tính xách tay và máy tính để bàn được ra ở tháng 5:
    43  14  29 (máy tính)
    Sự chênh lệnh giữa số lương máy tính xách tay và máy tính để bàn được ra ở tháng 6:
    59  7  52 (máy tính)
    Vậy sự chênh lệnh giữa số lương máy tính xách tay và máy tính để bàn được bán ra ít nhất là trong
    tháng 3.
    b) Số tháng có số lượng máy tính để bàn mà công ty bán được không quá 30 cái: 4 (tháng)
     Số phần tử của biến cố A là 4.
    4 2
    Xác suất của biến cố A: P  A   
    6 3
    Số tháng có số lượng máy tính xách tay mà công ty bán được ít nhất 50 cái: 2 (tháng)
     Số phần tử của biến cố B là 2.

    Xác suất cua biến cố B: P  B  

    2 1

    6 3

    Bài 4:
    a) Chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật:

    3
    .25  15  m 
    5

    25  x
    m
    2
    15  2 x
    Chiều rộng của một phần đất trồng cây:
    m
    2
     25  x   15  2 x  2
    Diện tích của một phần đất trồng cây: 
     .
     m 
     2  2 
    Diện tích của phần đất trồng cây:
     25  x   15  2 x 
    4. 
    

     2  2 
    Chiều dài của một phần đất trồng cây:

     4.

     25  x 15  2 x 

    4
      25  x 15  2 x 
     375  50 x  15 x  2 x 2
     375  65 x  2 x 2  m2 

    b) Điều kiện xác định:
    x  25 và 2 x  15
    x  25 và x  7,5

     x  7,5
    Diện tích mảnh đất : 25.15  375  m2 
    Diện tích lối đi: 375   375  65 x  2 x 2   375  375  65 x  2 x 2  65 x  2 x 2  m 2 
    Vì diện tích lối đi lớn hơn diện tích đất trồng cây là 175m 2 , nên ta có:

     65x  2 x    375  65 x  2 x   175
    2

    2

    65 x  2 x 2  375  65 x  2 x 2  175
    4 x 2  130 x  375  175  0
    4 x 2  130 x  550  0
    Giài phương trình: x1  27, 5 (loại), x2  5 (nhận)
    Vậy x  5
    Bài 5:

    a) Gọi x (học sinh) là số học sinh của lớp 9A  x  N * 
    Gọi y (học sinh) là số học sinh của lớp 9B  y  N * 
    Số kg giấy lớp 9A góp: 5.7  5.  x  5   kg  .
    Số kg giấy lớp 9B góp: 17.6  8.  y  17   kg 
    Vì số học sinh tổng cộng là 92 học sinh, nên ta có:
    x  y  92 1
    Vì cả hai lớp góp được 547 kg giấy báo cũ, nên ta có:

    5.7  5.  x  5   17.6  8.  y  17   547
    35  5 x  25  102  8 y  136  547
    5 x  8 y  547  35  25  102  136
    5 x  8 y  571  2 
    Từ 1 ,  2  , ta có hệ phương trình:
     x  y  92

    5 x  8 y  571
     x  55  n 
    Giải hệ phương trình: 
     y  37  n 
    Vậy số học sinh lớp 9A, 9B lần lượt là 55 học sinh, 37 học sinh.
    b) Gọi a  kg  là số giấy kg mỗi bạn còn lại của lớp 9A góp  a  0 
    Số kg giấy lớp 9A góp: 7.6   55  7  .a  42  48a  kg 
    Số kg giấy lớp 9B góp: 12.8   37  12  .7  271  kg 
    Vì tổng số lương giấy từ 697 kg đến 797 kg, nên ta có:

    697  42  48a  271  797
    697  48a  313  797
    384  48a  484
    8  a  10,1
    Vậy số lượng kg giấy mỗi bạn còn lại lớp 9A góp nằm trong khoảng từ 8 kg đến 10,1 kg .
    Bài 6:
    a) Thể tích của một viên gạch: 20.8.8  1280  cm3 
    Thể tích bốn lỗ hình trụ: 4.3,14.  2,5  .8  628  cm3 
    2

    Thể tích đất sét để làm một viên gạch: 1280  628  652  cm3 
    b) 10 thiên gạch = 10 000 viên gạch.
    Số viên gạch bác Ba phải mua:
    10000. 100%  2%   10 200 (viên gạch)

    Số tiền bác Ba mua gạch để xây căn nhà:
    10200.1100  11 220 000 (đồng)

    Vậy số tiền bác Ba mua gạch là 11 220 000 (đồng).

    Bài 7:

    a) Xét OAM vuông tại A
    OM: cạnh huyền
     O, A, M cùng thuộc đường tròn đường kính OM (1)
    Xét OBM vuông tại B
    OM: cạnh huyền
     O, B, M cùng thuộc đường tròn đường kính OM (2)
    Từ (1) và (2) => M, A, O, B cùng thuộc đường tròn đường kính OM
     MAOB nội tiếp
    Xét  O  :

      90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
    DCB
    Xét MCB và MBD :
     : góc chung
    M

      MBD
      90
    MCB
     MCB ~ MBD (g-g)
    MC MB


    MB MD

     MB 2  MC.MD
    Mà MB  MA (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)

     MA2  MC.MD
    b) Xét ODC
    OD  OC (bán kính)
     ODC cân tại O.

    Mà OK là đường trung tuyến (K là trung điểm CD).
     OK là đường cao của ODC .
     OK  CD

    Ta có:

    MA  MB (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)
    OA  OB (bán kính)

     OM là đường trung trực của AB.
    mà OM cắt AB tại H
     OM  AB tại H và H là trung điểm AB.

    Xét MKO và MHL :

      MHL
      90  OK  CD, OM  AB  .
    MKO
     : góc chung
    M
     MKO ~ MHL (g-g)



    MK MO

    MH ML

     MK .ML  MH .MO

    c) Ta có:
    H là trung điểm AB (cmt)

     HB 

    AB R 3

    2
    2

    Xét OHB vuông tại H
    R 3
      HB  2  3
    sin HOB
    OB
    R
    2

      60 hay MOB
      60
     HOB
      MOB
      60 (cùng phụ HMB
    )
    Ta có: HBM
    Xét HBM vuông tại H

    HM
    HB
    HM
    tan 60 
    R 3
    2
    R 3
    HM 
    .tan 60
    2
    3
    HM  R
    2

    
    tan HBM

    Xét MBO và MHB
     : Chung
    M

      MOB
     (cùng phụ HMB
    )
    HBM
     MBO ~ MHB (g-g)
    MB MO


    MH MB

     MB 2  MH .MO
    Mà MB 2  MC.MD (cmt)

     MH .MO  MC .MD



    MH MC

    MD MO

    Xét MCH và MOD
     : chung
    M

    MH MC

    (cmt)
    MD MO
     MCH ~ MOD (c-g-c)

      MDO
      30
     MHC
    Xét DKO vuông tại K

    
    sin KDO
    sin 30 

    KO
    DO

    KO
    R

    KO  sin 30.R 

    R
    2

    Xét OBM vuông tại B
    OB
    OM
    R
    cos 60 
    OM
    R
    OM 
     2R
    cos 60

    
    cos MOB

    Xét OKM vuông tại K

    MK 2  MO 2  OK 2 (Pythagore)
    MK 2  4 R 2 
    MK 2 

    MK 

    15 2
    R
    4

    R 15
    2

    R2
    4

    Ta có: MKO ~ MHL (cmt)



    MK KO

    MH HL

    R 3
    . R
    KO.MH 2 2
    3
    15
     HL 


    .R 
    R
    MK
    10
    R 15 2 15
    2

    3
    1
    Ta có: OH  OM  MH  2 R  R  R
    2
    2
    Xét OLH vuông tại L

    OL2  HL2  OH 2 (Pythagore)
    15 2 1 2
    R  R
    100
    4
    2
    OL2  R 2
    5
    2
    OL  R
    5
    OL2 

    Xét OLH vuông tại H
    OL : cạnh huyền
     OLH nội tiếp đường tròn đường kính OL.

     Bán kính đường tròn ngoại tiếp OLH : OL : 2  R

    2
    10
    :2  R
    .
    5
    10
     
    Gửi ý kiến